衣服
[yī fu] [衣 服]
quần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
穿在身上的东西
我的衣服呢?
wǒ de yī fu ne?Quần áo của tôi đâu?
件、套
穿黄衣服的人多,还有别的吗?
chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在外面很冷,多穿点儿厚的衣服。
wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.
嗯,我今天出门忘了多穿衣服。
èn, wǒ jīn tiān chū mén wàng le duō chuān yī fu.Ừm, hôm nay mình ra khỏi nhà quên mặc thêm áo.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把