服饰【服飾】
[fú shì] [服 饰]
trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
衣着和佩戴的装饰品
传统节日里,大家都穿着精美的民族服饰。
chuán tǒng jié rì lǐ, dà jiā dōu chuān zhe jīng měi de mín zú fú shì.Trong ngày lễ truyền thống, mọi người đều mặc trang phục dân tộc tinh xảo.
那我们建立三维互动资料库怎么样?比如把服饰道具做成模型。
nà wǒ men jiàn lì sān wéi hù dòng zī liào kù zěn me yàng? bǐ rú bǎ fú shì dào jù zuò chéng mó xíng.Vậy chúng ta xây dựng kho tư liệu tương tác 3D thì sao? Ví dụ làm trang phục đạo cụ thành mô hình.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了这家店专门定制各种传统的汉族服饰。
zhè jiā diàn zhuān mén dìng zhì gè zhǒng chuán tǒng de hàn zú fú shì.Cửa hàng này chuyên may đo các loại trang phục truyền thống của người Hán.
华丽的服饰更加衬托出主角高贵的气质。
huá lì de fú shì gèng jiā chèn tuō chū zhǔ jué gāo guì de qì zhì.Trang phục lộng lẫy càng làm nổi bật khí chất cao quý của nhân vật chính.