服用
[fú yòng] [服 用]
uống (thuốc)
吃药或使用药物
这种止痛药不可过量服用,以免产生副作用。
zhè zhǒng zhǐ tòng yào bù kě guò liàng fú yòng, yǐ miǎn chǎn shēng fù zuò yòng.Thuốc giảm đau này không được uống quá liều để tránh phát sinh tác dụng phụ.
请把这些药片磨成粉末后再服用。
qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.
医生提醒他必须按时服用抗生素。
yī shēng tí xǐng tā bì xū àn shí fú yòng kàng shēng sù.Bác sĩ nhắc nhở anh ấy phải uống thuốc kháng sinh đúng giờ.
这种猛药必须遵医嘱服用。
zhè zhǒng měng yào bì xū zūn yī zhǔ fú yòng.Loại thuốc mạnh này phải uống theo chỉ dẫn của bác sĩ.