咽
[yān]
1.họng; hầu; eo hẹp
口腔后部与食道喉头相接处。
医生仔细检查了他的咽部,发现有些发炎。
yī shēng zǐ xì jiǎn chá le tā de yàn bù, fā xiàn yǒu xiē fā yán.Bác sĩ kiểm tra kỹ phần họng của anh ấy và phát hiện hơi bị viêm.
2.nuốt; nén nhịn
吞入;使进入食管
他大口咽下杯中的冰水。
tā dà kǒu yàn xià bēi zhōng de bīng shuǐ.Anh ấy nuốt ực một ngụm nước đá lớn trong cốc.
3.nghẹn ngào
声音因悲伤而受阻
听到噩耗,她忍不住低声抽咽。
tīng dào è hào, tā rěn bú zhù dī shēng chōu yàn.Nghe tin dữ, cô ấy không kìm được mà sụt sùi nức nở.
电影里悲伤的音乐让观众呜咽。
diàn yǐng lǐ bēi shāng de yīn yuè ràng guān zhòng wū yàn.Nhạc buồn trong phim khiến khán giả thút thít.
他喉咙痛得无法正常吞咽口水。
tā hóu lóng tòng de wú fǎ zhèng cháng tūn yàn kǒu shuǐ.Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể nuốt nước bọt bình thường.
这种药丸太大,很难直接吞咽。
zhè zhǒng yào wán tài dà, hěn nán zhí jiē tūn yàn.Viên thuốc này quá to, rất khó nuốt trực tiếp.