吞
[tūn]
1.nuốt; uống
不嚼或不细嚼,把食物或液体咽下去。
这颗药太大了,我很难一口吞下去。
zhè kē yào tài dà le, wǒ hěn nán yì kǒu tūn xià qù.Viên thuốc này quá to, tôi rất khó nuốt một lần.
2.Thôn tính; chiếm đoạt riêng
兼并侵占,或非法据为己有
大型跨国公司试图通过收购吞并那家初创企业。
dà xíng kuà guó gōng sī shì tú tōng guò shōu gòu tūn bìng nà jiā chū chuàng qǐ yè.Công ty đa quốc gia lớn tìm cách thôn tính doanh nghiệp khởi nghiệp đó thông qua mua lại.
3.Kìm nén, nuốt lại (lời nói, uất ức)
忍耐压抑,不把言语或委屈表露出来
他把到了嘴边的埋怨又吞了回去,没有再多说。
tā bǎ dào le zuǐ biān de mán yuàn yòu tūn le huí qù, méi yǒu zài duō shuō.Anh nuốt ngược lời trách móc đã đến cửa miệng vào trong, không nói thêm gì nữa.
太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại他喉咙痛得无法正常吞咽口水。
tā hóu lóng tòng de wú fǎ zhèng cháng tūn yàn kǒu shuǐ.Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể nuốt nước bọt bình thường.
确实如此,如果不再反思主体性,那么人类最终必然被自身造物吞噬。
què shí rú cǐ, rú guǒ bú zài fǎn sī zhǔ tǐ xìng, nà me rén lèi zuì zhōng bì rán bèi zì shēn zào wù tūn shì.Thật sự là vậy, nếu không suy ngẫm lại tính chủ thể, con người rốt cuộc chắc chắn sẽ bị chính tạo vật của mình nuốt chửng.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng