吞并
[tūn bìng] [吞 并]
thôn tính
他毫不掩饰自己想要吞并竞争对手的野心。
tā háo bù yǎn shì zì jǐ xiǎng yào tūn bìng jìng zhēng duì shǒu de yě xīn.Anh ta không chút che giấu tham vọng muốn thâu tóm đối thủ cạnh tranh của mình.
大型跨国公司试图通过收购吞并那家初创企业。
dà xíng kuà guó gōng sī shì tú tōng guò shōu gòu tūn bìng nà jiā chū chuàng qǐ yè.Công ty đa quốc gia lớn tìm cách thôn tính doanh nghiệp khởi nghiệp đó thông qua mua lại.