兼并[jiān bìng] [兼 并]Lưu từKhácthôn tính; tiếp quản; mua lạiChữ trong từ兼jiānkiêm并bìngvàTừ ghép:兼并与收购jiān bìng yǔ shōu gòusáp nhập và mua lại (M&A)Từ cùng chữ:合并hé bìngHSK 5sáp nhập兼任jiān rènHSK 8kiêm nhiệm兼容jiān róngHSK 8tương thích兼职jiān zhíHSK 8làm nhiều công việc cùng lúc兼顾jiān gùHSK 8giải quyết đồng thời nhiều việcTừ cận nghĩa:吞tūnHSK 6nuốt侵吞qīn tūnthôn tính吞并tūn bìngthôn tính并吞bìng tūnthôn tính