兼职【兼職】
[jiān zhí] [兼 职]
làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm
在本职之外兼任其他职务或工作
许多大学生利用课余时间做兼职,以积累社会经验。
xǔ duō dà xué shēng lì yòng kè yú shí jiān zuò jiān zhí, yǐ jī lěi shè huì jīng yàn.Nhiều sinh viên đại học tận dụng thời gian rảnh làm thêm nhằm tích lũy kinh nghiệm xã hội.
Công việc kiêm nhiệm; việc làm thêm
本职以外兼任的职务或工作
这份兼职占用了他很多休息时间。
zhè fèn jiān zhí zhàn yòng le tā hěn duō xiū xi shí jiān.Công việc làm thêm này chiếm rất nhiều thời gian nghỉ ngơi của anh ấy.
我想上午上课,下午去饭店做兼职。
wǒ xiǎng shàng wǔ shàng kè, xià wǔ qù fàn diàn zuò jiān zhí.Em muốn học vào buổi sáng, buổi chiều làm thêm ở nhà hàng.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè他在大学期间做过兼职模特儿。
tā zài dà xué qī jiān zuò guo jiān zhí mó tè r.Cậu ấy từng làm người mẫu bán thời gian thời đại học.
你可以先做几个兼职项目,慢慢积累经验。
nǐ kě yǐ xiān zuò jǐ gè jiān zhí xiàng mù, màn màn jī lěi jīng yàn.Cậu có thể làm trước vài dự án làm thêm, từ từ tích lũy kinh nghiệm.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于