兼任
[jiān rèn] [兼 任]
kiêm nhiệm; đồng thời đảm nhiệm thêm chức vụ
同时担任两个或多个职务
李教授除了日常教学之外,还兼任学院的研究所所长。
lǐ jiào shòu chú le rì cháng jiào xué zhī wài, hái jiān rèn xué yuàn de yán jiū suǒ suǒ cháng.Giáo sư Lý ngoài công tác giảng dạy thường nhật còn kiêm nhiệm viện trưởng viện nghiên cứu của học viện.
他在一个在线学习平台兼任中文课程的辅导顾问。
tā zài yí gè zài xiàn xué xí píng tái jiān rèn zhōng wén kè chéng de fǔ dǎo gù wèn.Anh ấy kiêm nhiệm vị trí cố vấn phụ đạo khóa học tiếng Trung trên một nền tảng học trực tuyến.
