信任
[xìn rèn] [信 任]
tin tưởng; có niềm tin vào
相信并信赖他人
大家都非常信任班长。
dà jiā dōu fēi cháng xìn rèn bān zhǎng.Mọi người đều rất tin tưởng lớp trưởng.
niềm tin, lòng tin
对人或事的信赖(名词)
感谢你对我的信任。
gǎn xiè nǐ duì wǒ de xìn rèn.Cảm ơn bạn đã tin tưởng tôi.
没关系。希望我们能够重新建立信任。
méi guān xì. xī wàng wǒ men néng gòu chóng xīn jiàn lì xìn rèn.Không sao đâu. Hi vọng chúng ta có thể xây dựng lại sự tin tưởng.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè相互信任是双方友好合作的前提。
xiāng hù xìn rèn shì shuāng fāng yǒu hǎo hé zuò de qián tí.Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề cho sự hợp tác hữu nghị giữa hai bên.
别紧张,你做事认真负责,我很信任你。
bié jǐn zhāng, nǐ zuò shì rèn zhēn fù zé, wǒ hěn xìn rèn nǐ.Đừng lo, em làm việc nghiêm túc có trách nhiệm, thầy rất tin tưởng em.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由