嫌疑
[xián yí] [嫌 疑]
nghi ngờ; có sự nghi ngờ
被怀疑有某种犯罪或不当行为
警方认为他有重大嫌疑。
jǐng fāng rèn wéi tā yǒu zhòng dà xián yí.Cảnh sát cho rằng anh ta có hiềm nghi lớn.
可是,事发整整十二小时后贵司才正式发声,难道没有故意隐瞒真相的嫌疑吗?
kě shì, shì fā zhěng zhěng shí èr xiǎo shí hòu guì sī cái zhèng shì fā shēng, nán dào méi yǒu gù yì yǐn mán zhēn xiàng de xián yí ma?Nhưng mà, suốt mười hai tiếng sau khi xảy ra sự việc quý công ty mới chính thức lên tiếng, liệu có nghi vấn cố tình giấu giếm không?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông警方发布了犯罪嫌疑人的照片。
jǐng fāng fā bù le fàn zuì xián yí rén de zhào piàn.Cảnh sát đã công bố hình ảnh của nghi phạm.
大卫,最近警方拟引入脑机接口扫描嫌疑人记忆,以提高审讯效率,你觉得可行吗?
dà wèi, zuì jìn jǐng fāng nǐ yǐn rù nǎo jī jiē kǒu sǎo miáo xián yí rén jì yì, yǐ tí gāo shěn xùn xiào lǜ, nǐ jué de kě xíng ma?Đại Vệ, gần đây cảnh sát dự định đưa giao diện não-máy vào quét ký ức nghi phạm để nâng cao hiệu quả thẩm vấn, cậu thấy có khả thi không?
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự