疑
[yí]
(hình thức kết hợp) nghi ngờ; hoài nghi
好的,关于写作有疑问随时来问我。
hǎo de, guān yú xiě zuò yǒu yí wèn suí shí lái wèn wǒ.Được rồi, có thắc mắc gì về phần viết cứ đến hỏi thầy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于大家怀疑他在比赛中故意放水。
dà jiā huái yí tā zài bǐ sài zhōng gù yì fàng shuǐ.Mọi người nghi ngờ anh ấy cố ý nhường đối thủ trong trận đấu.
隐瞒只会让误会加深,你为什么迟疑呢?
yǐn mán zhǐ huì ràng wù huì jiā shēn, nǐ wèi shén me chí yí ne?Che giấu chỉ khiến hiểu lầm thêm sâu sắc, sao em lại ngập ngừng thế?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……