可疑
[kě yí] [可 疑]
đáng ngờ; khả nghi
让人怀疑,不合常理
保安在校门口发现了一名行为可疑的男子,立刻报了警。
bǎo ān zài xiào mén kǒu fā xiàn le yì míng xíng wéi kě yí de nán zǐ, lì kè bào le jǐng.Bảo vệ phát hiện một người đàn ông có hành vi khả nghi trước cổng trường nên đã lập tức báo cảnh sát.
哦,那还有别的可疑点吗?比如宣传内容?
ò, nà hái yǒu bié de kě yí diǎn ma? bǐ rú xuān chuán nèi róng?Ồ, còn điểm đáng ngờ nào khác không? Ví dụ nội dung quảng cáo?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp警察正在询问那位可疑的男子。
jǐng chá zhèng zài xún wèn nà wèi kě yí de nán zǐ.Cảnh sát đang hỏi người đàn ông khả nghi đó.
我们一收到可疑的传闻,就得立刻对比官方数据来核实。
wǒ men yì shōu dào kě yí de chuán wén, jiù děi lì kè duì bǐ guān fāng shù jù lái hé shí.Hễ chúng ta nhận được tin đồn đáng nghi, là phải lập tức đối chiếu dữ liệu chính thức để kiểm tra đối chiếu.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……