可爱【可愛】
[kě ài] [可 ÁI]
đáng yêu; dễ thương; đáng mến
令人喜爱、讨人喜欢
这只小猫真可爱。
zhè zhī xiǎo māo zhēn kě ài.Con mèo con này thật đáng yêu.
不大,它眼睛很大,很可爱。
bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.
Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà这只小猫长得很肥,非常可爱。
zhè zhī xiǎo māo cháng de hěn féi, fēi cháng kě ài.Chú mèo con này rất béo tốt, vô cùng đáng yêu.
嗯,我看到了。好可爱啊!
èn, wǒ kàn dào le. hǎo kě ài a!Ừ, mình thấy rồi. Dễ thương quá!
Trong bài: Con mèo này của ai? · 的