可靠
[kě kào] [可 靠]
đáng tin cậy
令人信赖,值得信任。
这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
要确保数据来源可靠,引用要标明出处。
yào què bǎo shù jù lái yuán kě kào, yǐn yòng yào biāo míng chū chù.Cần đảm bảo nguồn dữ liệu đáng tin cậy, trích dẫn phải ghi rõ nguồn.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求好,那日期这一项,我该怎么核对才可靠?
hǎo, nà rì qī zhè yí xiàng, wǒ gāi zěn me hé duì cái kě kào?Vâng, vậy riêng mục ngày tháng, em nên đối chiếu thế nào cho đáng tin cậy ạ?
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免这个消息是二手的,不太可靠。
zhè ge xiāo xī shì èr shǒu de, bú tài kě kào.Tin này nghe gián tiếp, không đáng tin lắm.