确凿【確鑿】
[què záo] [确 凿]
rõ ràng; kết luận; không thể chối cãi
真实、确实、不容怀疑
在确凿的证据面前,没有人能够否认事实。
zài què záo de zhèng jù miàn qián, méi yǒu rén néng gòu fǒu rèn shì shí.Trước chứng cứ rõ ràng không thể chối cãi, không ai có thể phủ nhận sự thật.
对,有确凿病历的话,你还不至于被立即处分。
duì, yǒu què záo bìng lì de huà, nǐ hái bú zhì yú bèi lì jí chǔ fèn.Đúng, nếu có bệnh án xác thực, cậu chưa đến mức bị xử lý kỷ luật ngay đâu.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于对,缺少确凿的溯源机制,谁都不愿承担责任。
duì, quē shǎo què záo de sù yuán jī zhì, shuí dōu bú yuàn chéng dān zé rèn.Đúng vậy, thiếu đi cơ chế truy xuất nguồn gốc xác thực, không ai chịu gánh trách nhiệm.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于好,务必用确凿证据促使管理层叫停商业开采审批。
hǎo, wù bì yòng què záo zhèng jù cù shǐ guǎn lǐ céng jiào tíng shāng yè kāi cǎi shěn pī.Được, nhất định phải dùng chứng cứ xác thực để thúc đẩy cấp quản lý đình chỉ việc phê duyệt khai thác thương mại.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见