确
[què]
xác thực; rắn chắc; vững chắc
我听懂了!我找到正确答案了!
wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到请确认一下你的飞机起飞时间。
qǐng què rèn yí xià nǐ de fēi jī qǐ fēi shí jiān.Vui lòng xác nhận lại thời gian cất cánh chuyến bay của bạn.
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而