认证【認證】
[rèn zhèng] [认 证]
xác thực; chứng nhận
确认并证明真实性或资质。
公司要求员工通过身份认证才能登录系统。
gōng sī yāo qiú yuán gōng tōng guò shēn fèn rèn zhèng cái néng dēng lù xì tǒng.Công ty yêu cầu nhân viên qua xác thực danh tính mới đăng nhập hệ thống.
sự chứng nhận; sự kiểm định
官方或权威机构给出的资质证明。
实验室获得了国际机构的权威认证。
shí yàn shì huò dé le guó jì jī gòu de quán wēi rèn zhèng.Phòng thí nghiệm đã nhận được sự chứng nhận có thẩm quyền từ cơ quan quốc tế.
当然是正规的。只要通过学历认证就没问题。
dāng rán shì zhèng guī de. zhǐ yào tōng guò xué lì rèn zhèng jiù méi wèn tí.Đương nhiên là chính quy. Chỉ cần thông qua xác thực văn bằng là không có vấn đề.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的好,我今天就去报名参加相关的审计师认证培训。
hǎo, wǒ jīn tiān jiù qù bào míng cān jiā xiāng guān de shěn jì shī rèn zhèng péi xùn.Được, hôm nay mình sẽ đi đăng ký tham gia đào tạo chứng chỉ kiểm toán viên liên quan.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早没错,光是实名认证和人脸识别的流程就过于繁琐。
méi cuò, guāng shì shí míng rèn zhèng hé rén liǎn shí bié de liú chéng jiù guò yú fán suǒ.Chính xác, chỉ riêng quy trình xác thực tên thật và nhận diện khuôn mặt đã quá rườm rà.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪