XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

验证

[yàn zhèng] [验 证]

kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết)

检验并证实

系统需要发送短信验证码来验证用户身份。

xì tǒng xū yào fā sòng duǎn xìn yàn zhèng mǎ lái yàn zhèng yòng hù shēn fèn.

Hệ thống cần gửi mã xác nhận qua tin nhắn để xác minh danh tính người dùng.

它说需要先在手机银行完成身份验证。

tā shuō xū yào xiān zài shǒu jī yín háng wán chéng shēn fèn yàn zhèng.

Nó nói cần phải hoàn thành xác thực danh tính trên ngân hàng số trước.

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

实验证实了这种新药非常有效。

shí yàn zhèng shí le zhè zhǒng xīn yào fēi cháng yǒu xiào.

Thí nghiệm đã xác minh loại thuốc mới này rất hiệu quả.

好的,他们说验证码发送到手机上了。

hǎo de, tā men shuō yàn zhèng mǎ fā sòng dào shǒu jī shàng le.

Được, họ nói mã xác nhận đã gửi đến điện thoại rồi.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng