见证【見證】
[jiàn zhèng] [见 证]
chứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
可作证据的人或事物
这张老照片是两国友谊的见证,意义十分深远。
zhè zhāng lǎo zhào piàn shì liǎng guó yǒu yì de jiàn zhèng, yì yì shí fēn shēn yuǎn.Tấm ảnh cũ này là bằng chứng cho tình hữu nghị giữa hai nước, có ý nghĩa rất sâu xa.
chứng kiến, làm chứng
亲眼目睹并能证明
历史将见证我们的努力。
lì shǐ jiāng jiàn zhèng wǒ men de nǔ lì.Lịch sử sẽ chứng kiến sự nỗ lực của chúng ta.
哪怕财务风险再大,那些见证人类文明的珍贵遗存,岂容随意处置并沦为私家藏品?
nǎ pà cái wù fēng xiǎn zài dà, nà xiē jiàn zhèng rén lèi wén míng de zhēn guì yí cún, qǐ róng suí yì chǔ zhì bìng lún wéi sī jiā cáng pǐn?Cho dù rủi ro tài chính có lớn đến đâu, những di tồn quý báu chứng kiến nền văn minh nhân loại đó lẽ nào lại dung thứ cho việc tùy tiện xử lý và biến thành bộ sưu tập riêng?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂没错。见证这套古老水利工程的严密构思,到访的水利专家无不赞叹古人的工程智慧。
méi cuò. jiàn zhèng zhè tào gǔ lǎo shuǐ lì gōng chéng de yán mì gòu sī, dào fǎng de shuǐ lì zhuān jiā wú bù zàn tàn gǔ rén de gōng chéng zhì huì.Không sai. Chứng kiến ý tưởng cấu tứ chặt chẽ của công trình thủy lợi cổ đại này, các chuyên gia thủy lợi đến thăm không ai không thán phục trí tuệ công trình của người xưa.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不这座古老的亭子见证了岁月的沧桑。
zhè zuò gǔ lǎo de tíng zi jiàn zhèng le suì yuè de cāng sāng.Ngôi đình cổ kính này đã chứng kiến bao thăng trầm của năm tháng.