证人【證人】
[zhèng rén] [证 NHÂN]
nhân chứng
能够证明案件真实情况的人
警方在法庭上出示了关键物证,并传唤了多位关键证人出庭作证。
jǐng fāng zài fǎ tíng shàng chū shì le guān jiàn wù zhèng, bìng chuán huàn le duō wèi guān jiàn zhèng rén chū tíng zuò zhèng.Cảnh sát đã xuất trình vật chứng quan trọng trước tòa và triệu tập nhiều nhân chứng then chốt ra tòa làm chứng.
哪怕财务风险再大,那些见证人类文明的珍贵遗存,岂容随意处置并沦为私家藏品?
nǎ pà cái wù fēng xiǎn zài dà, nà xiē jiàn zhèng rén lèi wén míng de zhēn guì yí cún, qǐ róng suí yì chǔ zhì bìng lún wéi sī jiā cáng pǐn?Cho dù rủi ro tài chính có lớn đến đâu, những di tồn quý báu chứng kiến nền văn minh nhân loại đó lẽ nào lại dung thứ cho việc tùy tiện xử lý và biến thành bộ sưu tập riêng?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂他试图收买证人来隐瞒真相。
tā shì tú shōu mǎi zhèng rén lái yǐn mán zhēn xiàng.Anh ta tìm cách mua chuộc nhân chứng để che giấu sự thật.
警方暗中保护这位重要证人的安全。
jǐng fāng àn zhōng bǎo hù zhè wèi zhòng yào zhèng rén de ān quán.Cảnh sát âm thầm bảo vệ an toàn cho nhân chứng quan trọng này.