老人
[lǎo rén] [LÃO NHÂN]
ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
年纪大的人,也可指年老的父母
那位老人很好。
nà wèi lǎo rén hěn hǎo.Cụ già đó rất tốt bụng.
小美,我发现很多老人连挂号软件都不会用呢。
xiǎo měi, wǒ fā xiàn hěn duō lǎo rén lián guà hào ruǎn jiàn dōu bú huì yòng ne.Tiểu Mỹ, mình phát hiện nhiều người già đến phần mềm đăng ký khám cũng không biết dùng.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi逢年过节,社区都会慰问老人。
féng nián guò jié, shè qū dōu huì wèi wèn lǎo rén.Mỗi dịp lễ tết, khu phố đều đi thăm hỏi người cao tuổi.
医疗风险确实很重要,老人年纪大了容易生病。
yī liáo fēng xiǎn què shí hěn zhòng yào, lǎo rén nián jì dà le róng yì shēng bìng.Rủi ro y tế quả thực rất quan trọng, người già lớn tuổi rồi dễ bị bệnh.
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……