老汉【老漢】
[lǎo hàn] [LÃO 汉]
1.ông già; tôi (một ông già tự xưng)
老年男子,亦可用于老者自称。
那位老汉在树下愉快地喝茶。
nà wèi lǎo hàn zài shù xià yú kuài dì hē chá.Ông lão đó vui vẻ uống trà dưới gốc cây.
2.chồng (khẩu ngữ địa phương)
方言中妻子对丈夫的称呼。
她常夸自家老汉做饭的手艺好。
tā cháng kuā zì jiā lǎo hàn zuò fàn de shǒu yì hǎo.Bà ấy thường khen tài nấu nướng của chồng mình.
3.cha, bố (khẩu ngữ địa phương)
方言中对父亲的称呼。
他给老汉打了个电话报平安。
tā gěi lǎo hàn dǎ le gè diàn huà bào píng ān.Anh ấy gọi một cuộc điện thoại cho bố để báo bình an.