老板
[lǎo bǎn] [LÃO 板]
sếp; chủ doanh nghiệp; lượng từ: 个 (gè)
公司或店铺的所有者、管理者
老板今天不在公司。
lǎo bǎn jīn tiān bú zài gōng sī.Hôm nay ông chủ không ở công ty.
没错,老板主要看你能不能把事情做好。
méi cuò, lǎo bǎn zhǔ yào kàn nǐ néng bu néng bǎ shì qíng zuò hǎo.Đúng vậy, sếp chủ yếu xem cậu có thể làm tốt việc hay không.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于老板一直在催促我们提交报告。
lǎo bǎn yì zhí zài cuī cù wǒ men tí jiāo bào gào.Sếp liên tục thúc giục chúng tôi nộp báo cáo.
大卫,刚才卖干货的老板要给你袋子,你怎么不要?
dà wèi, gāng cái mài gān huò de lǎo bǎn yào gěi nǐ dài zǐ, nǐ zěn me bú yào?Đại Vệ, vừa nãy ông chủ bán đồ khô muốn đưa túi cho cậu, sao cậu không lấy?
Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…