老百姓
[lǎo bǎi xìng] [LÃO 百 姓]
người dân thường; người bình thường; lượng từ: 个 (gè)
指普通民众,与官员或军队相对。
老百姓的生活越来越好了。
lǎo bǎi xìng de shēng huó yuè lái yuè hǎo le.Cuộc sống của người dân ngày càng tốt hơn.
个
在那个偏远的贫困山区,老百姓受苦了。
zài nà ge piān yuǎn de pín kùn shān qū, lǎo bǎi xìng shòu kǔ le.Ở vùng núi nghèo khó hẻo lánh đó, người dân đã phải chịu khổ.
社会安定祥和,老百姓才能真正安居乐业。
shè huì ān dìng xiáng hé, lǎo bǎi xìng cái néng zhēn zhèng ān jū lè yè.Xã hội ổn định yên bình thì nhân dân mới thực sự có cuộc sống ấm no vui vầy.
