人民
[rén mín] [NHÂN 民]
nhân dân; lượng từ: 个 (gè)
国家或社会的全体成员
我们要全心为人民服务。
wǒ men yào quán xīn wèi rén mín fú wù.Chúng ta phải hết lòng phục vụ nhân dân.
个
嗯,我想把这些美元换成人民币。
èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng人民是中华人民共和国的主人。
rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.
给您人民币,请数一下看对不对。
gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng