民
[mín]
(hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia
嗯,我想把这些美元换成人民币。
èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng农民们正在土地上辛苦地工作。
nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.
给您人民币,请数一下看对不对。
gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng