居民
[jū mín] [居 民]
cư dân; người dân
固定住在某一地方的人。
这里的居民都非常友好。
zhè lǐ de jū mín dōu fēi cháng yǒu hǎo.Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。
lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之这个小区一共住着五百户居民。
zhè ge xiǎo qū yí gòng zhù zhe wǔ bǎi hù jū mín.Khu dân cư này có tổng cộng năm trăm hộ dân sinh sống.
您认为当地居民对这类政策的接受度如何?
nín rèn wéi dāng dì jū mín duì zhè lèi zhèng cè de jiē shòu dù rú hé?Thầy nghĩ mức độ tiếp nhận của cư dân địa phương đối với loại chính sách này như thế nào?
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố