当地居民
[dāng dì jū mín] [当 地 居 民]
một người địa phương; dân địa phương
您认为当地居民对这类政策的接受度如何?
nín rèn wéi dāng dì jū mín duì zhè lèi zhèng cè de jiē shòu dù rú hé?Thầy nghĩ mức độ tiếp nhận của cư dân địa phương đối với loại chính sách này như thế nào?
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố政府正在征求当地居民的意见。
zhèng fǔ zhèng zài zhēng qiú dāng dì jū mín de yì jiàn.Chính phủ đang trưng cầu ý kiến của người dân địa phương.
唉,房价一旦暴涨,当地居民就会被排挤,社会矛盾会加剧。
ài, fáng jià yí dàn bào zhǎng, dāng dì jū mín jiù huì bèi pái jǐ, shè huì máo dùn huì jiā jù.Haz, giá nhà một khi tăng vọt, cư dân bản địa sẽ bị gạt ra ngoài, mâu thuẫn xã hội sẽ gay gắt hơn.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số