地
[dì]
đất; mặt đất; ruộng
土地、地面或田地
他高兴地笑了。
tā gāo xìng dì xiào le.Anh ấy vui vẻ cười.
một cách; trợ từ trạng ngữ
用在状语后修饰动作
她认真地写作业。
tā rèn zhēn dì xiě zuò yè.Cô ấy làm bài tập một cách chăm chú.
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
你知道这附近有好吃的地方吗?
nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon