XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

地

[dì]

đất; mặt đất; ruộng

土地、地面或田地

他高兴地笑了。

tā gāo xìng dì xiào le.

Anh ấy vui vẻ cười.

một cách; trợ từ trạng ngữ

用在状语后修饰动作

她认真地写作业。

tā rèn zhēn dì xiě zuò yè.

Cô ấy làm bài tập một cách chăm chú.

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

他们成功地打败了强大的敌人。

tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.

Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon