草地
[cǎo dì] [草 地]
bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ
长满青草的土地。
孩子们在草地上玩。
hái zi men zài cǎo dì shàng wán.Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
片
公园里的大片草地和湿地也是这个用途吧?
gōng yuán lǐ de dà piàn cǎo dì hé shī dì yě shì zhè ge yòng tú ba?Bãi cỏ và vùng đất ngập nước rộng lớn trong công viên cũng là công dụng này phải không ạ?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…我们在草地上搭起了一个帐篷。
wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.
草地上有几只白色的羊在吃草。
cǎo dì shàng yǒu jǐ zhī bái sè de yáng zài chī cǎo.Trên bãi cỏ có mấy con cừu trắng đang ăn cỏ.
