基地
[jī dì] [基 地]
căn cứ; cơ sở
作为发展某种事业基础的地区
这里是全国最大的蔬菜种植基地。
zhè lǐ shì quán guó zuì dà de shū cài zhòng zhí jī dì.Nơi đây là căn cứ trồng rau lớn nhất toàn quốc.
基地已建立完善的溯源体系,扫码就能看到全流程。
jī dì yǐ jiàn lì wán shàn de sù yuán tǐ xì, sǎo mǎ jiù néng kàn dào quán liú chéng.Nông trường đã thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc hoàn chỉnh, quét mã là thấy được toàn bộ quy trình.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得真的吗?恭喜你!听说半导体制造基地的名额极少。
zhēn de ma? gōng xǐ nǐ! tīng shuō bàn dǎo tǐ zhì zào jī dì de míng é jí shǎo.Thật sao? Chúc mừng cậu! Nghe nói chỉ tiêu của cơ sở chế tạo bán dẫn cực kỳ ít.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得这是一个非常重要的军事基地。
zhè shì yí gè fēi cháng zhòng yào de jūn shì jī dì.Đây là một căn cứ quân sự rất quan trọng.