原地
[yuán dì] [原 地]
(ở) nơi ban đầu; nơi hiện tại; nơi xuất xứ
原来的地方或位置。
遇到突发火灾时千万不要在原地停留,要听从指挥撤离。
yù dào tū fā huǒ zāi shí qiān wàn bú yào zài yuán dì tíng liú, yào tīng cóng zhǐ huī chè lí.Khi gặp hỏa hoạn đột xuất tuyệt đối không đứng nguyên tại chỗ, phải nghe theo chỉ huy để sơ tán.
嗯,要是站不稳,就原地求助,别自己走过去。
èn, yào shi zhàn bù wěn, jiù yuán dì qiú zhù, bié zì jǐ zǒu guò qù.Ừ, nếu đứng không vững thì gọi trợ giúp tại chỗ, đừng tự đi sang đó.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…第一次去高原地区可能会头晕。
dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.
对,从明确的部分入手,就不用一直停在原地了。
duì, cóng míng què de bù fen rù shǒu, jiù bú yòng yì zhí tíng zài yuán dì le.Đúng, bắt đầu từ những phần đã rõ thì không phải cứ đứng yên tại chỗ nữa.
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…