原地踏步
[yuán dì tà bù] [原 地 踏 步]
dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển
他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。
tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.
[yuán dì tà bù] [原 地 踏 步]
dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển
他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。
tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.