跑步
[pǎo bù] [跑 步]
chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh
按照一定步伐快走或奔跑
我每天早上都去跑步。
wǒ měi tiān zǎo shàng dōu qù pǎo bù.Tôi đi chạy bộ mỗi sáng.
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得无论天气好坏,我都要去跑步。
wú lùn tiān qì hǎo huài, wǒ dōu yào qù pǎo bù.Dù thời tiết tốt hay xấu, tôi đều đi chạy bộ.
不太远,但是我们要跑步过去。
bú tài yuǎn, dàn shì wǒ men yào pǎo bù guò qù.Không xa lắm, nhưng chúng ta phải chạy bộ qua đó.
Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng