脚步【腳步】
[jiǎo bù] [脚 步]
bước chân; bước
走动时脚下迈出的步伐。
门外传来了急促的脚步声。
mén wài chuán lái le jí cù de jiǎo bù shēng.Ngoài cửa truyền đến tiếng bước chân dồn dập.
他停下脚步,顿了顿才说话。
tā tíng xià jiǎo bù, dùn le dùn cái shuō huà.Anh ấy dừng bước, ngập ngừng một lát mới nói.
听到声音后,他停下了脚步。
tīng dào shēng yīn hòu, tā tíng xià le jiǎo bù.Sau khi nghe thấy tiếng động, anh ấy đã dừng bước.
发现走错了路,她连忙停下脚步。
fā xiàn zǒu cuò le lù, tā lián máng tíng xià jiǎo bù.Nhận ra đi nhầm đường, cô ấy vội vàng dừng bước.