XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

步

[bù]

1.một bước; nhịp bước; đi

行走时两脚前后的距离或迈步。

他向前走了一步,什么也没说。

tā xiàng qián zǒu le yí bù, shén me yě méi shuō.

Anh ấy bước lên một bước, không nói lời nào.

2.bước (trong kế hoạch, công việc)

事情的段落、阶段或步骤。

这是解决问题的第一步。

zhè shì jiě jué wèn tí de dì yī bù.

Đây là bước đầu tiên để giải quyết vấn đề.

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

无论天气好坏,我都要去跑步。

wú lùn tiān qì hǎo huài, wǒ dōu yào qù pǎo bù.

Dù thời tiết tốt hay xấu, tôi đều đi chạy bộ.

不太远,但是我们要跑步过去。

bú tài yuǎn, dàn shì wǒ men yào pǎo bù guò qù.

Không xa lắm, nhưng chúng ta phải chạy bộ qua đó.

Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng