XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

地步

[dì bù] [地 步]

giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển); một tình huống (thường xấu); dư địa

事物发展到的程度或回旋余地。

事情怎么会发展到这个地步呢?

shì qíng zěn me huì fā zhǎn dào zhè ge dì bù ne?

Mọi chuyện sao có thể phát triển đến mức độ này cơ chứ?

只要配合科学复健,状况不至于糟糕到放弃运动生涯的地步。

zhǐ yào pèi hé kē xué fù jiàn, zhuàng kuàng bú zhì yú zāo gāo dào fàng qì yùn dòng shēng yá de dì bù.

Chỉ cần phối hợp phục hồi chức năng khoa học, tình trạng không đến mức tồi tệ đến mức phải từ bỏ sự nghiệp thể thao.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

实验室的检测精密度确实在提高,难道脱靶真的会严重到不可逆转的地步吗?

shí yàn shì de jiǎn cè jīng mì dù què shí zài tí gāo, nán dào tuō bǎ zhēn de huì yán zhòng dào bù kě nì zhuǎn de dì bù ma?

Độ chuẩn xác xét nghiệm của phòng thí nghiệm đúng là đang nâng cao, lẽ nào cắt lệch đích lại nghiêm trọng tới mức không thể đảo ngược thật sao?

Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……

事情到了这个地步,让人十分尴尬。

shì qíng dào le zhè ge dì bù, ràng rén shí fēn gān gà.

Sự việc đến nước này khiến người ta vô cùng khó xử.