地铁
[dì tiě] [地 铁]
đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
城市地下铁路交通
我每天坐地铁上班。
wǒ měi tiān zuò dì tiě shàng bān.Tôi đi tàu điện ngầm đến chỗ làm mỗi ngày.
坐地铁很快,大概要三十分钟。
zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ上下班时间地铁里总是特别挤。
shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.
那你坐地铁吧,坐地铁很快。
nà nǐ zuò dì tiě ba, zuò dì tiě hěn kuài.Vậy cậu đi tàu điện ngầm đi, đi tàu điện ngầm rất nhanh.
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就