卡车【卡車】
[kǎ chē] [卡 车]
xe tải; lượng từ: 辆 (liàng)
专门用来运输货物的载重汽车。
这是卡车。
zhè shì kǎ chē.Đây là xe tải.
辆
是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。
shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le.Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免这辆卡车最多只能装三吨货物。
zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.
工人们正在把货物运上大卡车。
gōng rén men zhèng zài bǎ huò wù yùn shàng dà kǎ chē.Các công nhân đang chuyển hàng hóa lên xe tải lớn.