HSK 6马车【馬車】[mǎ chē] [马 车]Lưu từDanh từxe ngựa kéo由马拉动的有轮交通工具。在过去,马车是人们出行的重要交通工具。zài guò qù, mǎ chē shì rén men chū xíng de zhòng yào jiāo tōng gōng jù.Thời xưa, xe ngựa là phương tiện đi lại quan trọng của con người.Xem thêm (3)Chữ trong từ马mǎngựa车chēxeTừ ghép:三驾马车sān jià mǎ chēbộ ba, tam đầu chế四轮马车sì lún mǎ chēxe ngựa运货马车yùn huò mǎ chēxe chở hàngTừ cùng chữ:上车shàng chēHSK 1lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)下车xià chēHSK 1xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)开车kāi chēHSK 1lái xe打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)汽车qì chēHSK 1xe hơi火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa马上mǎ shàngHSK 1ngay lập tức马路mǎ lùHSK 1đường phố停车tíng chēHSK 2dừng xe (dừng phương tiện)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:卡车kǎ chēHSK 8xe tải货车huò chēHSK 7xe tải救护车jiù hù chēHSK 8xe cứu thương电车diàn chēHSK 6xe điện bánh hơi缆车lǎn chēHSK 8cáp treo吉普Jí pǔHSK 7thương hiệu xe Jeep出租车chū zū chēHSK 2taxi警车jǐng chēHSK 8xe cảnh sát