马上【馬上】
[mǎ shàng] [马 上]
ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức
立刻,表示时间很短
我马上来。
wǒ mǎ shàng lái.Tôi tới ngay.
trên lưng ngựa
马的背上
他骑在马上向我们挥手。
tā qí zài mǎ shàng xiàng wǒ men huī shǒu.Anh ấy ngồi trên lưng ngựa vẫy tay với chúng tôi.
嗯,你等我一下,我马上出来。
èn, nǐ děng wǒ yí xià, wǒ mǎ shàng chū lái.Ừm, cậu chờ tớ một chút, tớ ra ngay.
Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần听到铃声后,大家马上集合了。
tīng dào líng shēng hòu, dà jiā mǎ shàng jí hé le.Sau khi nghe tiếng chuông, mọi người liền tập hợp lại.
马上就好,我已经帮你修好了。
mǎ shàng jiù hǎo, wǒ yǐ jīng bāng nǐ xiū hǎo le.Xong ngay đây, mình đã sửa xong giúp bạn rồi.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好