立即
[lì jí] [立 即]
ngay lập tức
表示紧接着某个时间,马上。
听到这个消息,他立即出发了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lì jí chū fā le.Nghe được tin này, anh ấy lập tức xuất phát.
对,有确凿病历的话,你还不至于被立即处分。
duì, yǒu què záo bìng lì de huà, nǐ hái bú zhì yú bèi lì jí chǔ fèn.Đúng, nếu có bệnh án xác thực, cậu chưa đến mức bị xử lý kỷ luật ngay đâu.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于不如立即启动应急机制,改用数字编码统一管理。
bù rú lì jí qǐ dòng yìng jí jī zhì, gǎi yòng shù zì biān mǎ tǒng yī guǎn lǐ.Hay là lập tức khởi động cơ chế ứng phó khẩn cấp, đổi sang dùng mã số kỹ thuật số để quản lý thống nhất.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免麦子收割完毕后立即上场脱粒。
mài zi shōu gē wán bì hòu lì jí shàng chǎng tuō lì.Lúa mì sau khi thu hoạch xong lập tức được chuyển vào sân để tuốt hạt.