立体
[lì tǐ] [立 体]
ba chiều; rắn; lập thể
具有三维空间或多角度的。
这部电影的立体效果非常逼真,给人身临其境的感觉。
zhè bù diàn yǐng de lì tǐ xiào guǒ fēi cháng bī zhēn, gěi rén shēn lín qí jìng de gǎn jué.Hiệu ứng ba chiều của bộ phim này rất chân thực, mang lại cảm giác như đang ở trong đó.
đa chiều; toàn diện
多角度、多维度的。
警方构建了立体的治安防控体系。
jǐng fāng gòu jiàn le lì tǐ de zhì ān fáng kòng tǐ xì.Cảnh sát đã xây dựng hệ thống phòng ngừa kiểm soát an ninh đa chiều.
我们会利用高精度激光,全方位采集古籍的立体现状。
wǒ men huì lì yòng gāo jīng dù jī guāng, quán fāng wèi cǎi jí gǔ jí de lì tǐ xiàn zhuàng.Chúng em sẽ dùng laser độ chính xác cao để thu thập toàn diện dữ liệu 3D của sách cổ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得那我们请科技专家打印立体浮雕,再结合触觉反馈设备?
nà wǒ men qǐng kē jì zhuān jiā dǎ yìn lì tǐ fú diāo, zài jié hé chù jué fǎn kuì shè bèi?Vậy chúng ta mời chuyên gia công nghệ in phù điêu nổi, kết hợp thêm thiết bị phản hồi xúc giác nhé?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句是的,我们数字化驴皮刻件,呈现出前所未有的立体纹理。
shì de, wǒ men shù zì huà lǘ pí kè jiàn, chéng xiàn chū qián suǒ wèi yǒu de lì tǐ wén lǐ.Vâng ạ, chúng em số hóa các bản khắc da lừa, thể hiện ra vân khối lập thể chưa từng có.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句