平面
[píng miàn] [平 面]
mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
平整的表面或二维空间
这名设计师在平面广告创意与色彩搭配方面展现出极高造诣。
zhè míng shè jì shī zài píng miàn guǎng gào chuàng yì yǔ sè cǎi dā pèi fāng miàn zhǎn xiàn chū jí gāo zào yì.Nhà thiết kế này thể hiện trình độ rất cao trong sáng tạo quảng cáo đồ họa (in ấn) và phối màu.
您说得对,缓慢的海平面上升很难套用传统公约中迫在眉睫的人身迫害标准。
nín shuō de duì, huǎn màn de hǎi píng miàn shàng shēng hěn nán tào yòng chuán tǒng gōng yuē zhōng pò zài méi jié de rén shēn pò hài biāo zhǔn.Thầy nói đúng, mực nước biển dâng lên chậm chạp rất khó áp dụng tiêu chuẩn bức hại thân thể cấp bách trong công ước truyền thống.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况一轮旭日从海平面上缓缓升起。
yì lún xù rì cóng hǎi píng miàn shàng huǎn huǎn shēng qǐ.Một vầng thái dương từ từ nhô lên khỏi mặt biển.
城市交通规划需要从平面转向立体布局。
chéng shì jiāo tōng guī huà xū yào cóng píng miàn zhuǎn xiàng lì tǐ bù jú.Quy hoạch giao thông đô thị cần chuyển từ mặt phẳng sang bố cục ba chiều.