海平面
[hǎi píng miàn] [海 平 面]
mực nước biển
您说得对,缓慢的海平面上升很难套用传统公约中迫在眉睫的人身迫害标准。
nín shuō de duì, huǎn màn de hǎi píng miàn shàng shēng hěn nán tào yòng chuán tǒng gōng yuē zhōng pò zài méi jié de rén shēn pò hài biāo zhǔn.Thầy nói đúng, mực nước biển dâng lên chậm chạp rất khó áp dụng tiêu chuẩn bức hại thân thể cấp bách trong công ước truyền thống.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况一轮旭日从海平面上缓缓升起。
yì lún xù rì cóng hǎi píng miàn shàng huǎn huǎn shēng qǐ.Một vầng thái dương từ từ nhô lên khỏi mặt biển.