前面
[qián miàn] [前 面]
phía trước; ở trước; trước đó
位置或时间靠前的部分
我家前面有一家商店。
wǒ jiā qián miàn yǒu yì jiā shāng diàn.Phía trước nhà tôi có một cửa hàng.
对,“朋友”前面要用“的”。
duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得前面在修路,我们需要绕过去。
qián miàn zài xiū lù, wǒ men xū yào rào guò qù.Phía trước đang sửa đường, chúng ta cần đi vòng qua.
前面的关着。你去关后面的吧。
qián miàn de guān zhe. nǐ qù guān hòu miàn de ba.Phía trước đang đóng. Em đi đóng phía sau đi.
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着