XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

眼前

[yǎn qián] [眼 前]

trước mắt; bây giờ; hiện tại

眼睛前面或当前现阶段。

眼前出现了一只小狗。

yǎn qián chū xiàn le yì zhī xiǎo gǒu.

Trước mắt xuất hiện một chú chó con.

嗯,建新线路需要好几年,眼前的困难怎么算?

èn, jiàn xīn xiàn lù xū yào hǎo jǐ nián, yǎn qián de kùn nán zěn me suàn?

Ừm, xây tuyến đường mới mất vài năm, khó khăn trước mắt thì tính sao?

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

他目瞪口呆地看着眼前的一切。

tā mù dèng kǒu dāi dì kàn zhe yǎn qián de yí qiè.

Anh ấy ngây người trố mắt nhìn mọi thứ trước mắt.

对,把这点坚持下去,切勿为眼前利益丢了信誉。

duì, bǎ zhè diǎn jiān chí xià qù, qiè wù wèi yǎn qián lì yì diū le xìn yù.

Đúng, hãy kiên trì điều này, tuyệt đối đừng vì lợi ích trước mắt mà đánh mất uy tín.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底