眼泪
[yǎn lèi] [眼 泪]
nước mắt; khóc; lượng từ: 滴 (dī)
眼睛里流出的泪水
她听到这个消息,眼泪就流下来了。
tā tīng dào zhè ge xiāo xī, yǎn lèi jiù liú xià lái le.Cô ấy nghe tin đó, nước mắt liền chảy xuống.
滴
我也是。读到孩子毕业时给老人写的信,我不禁掉下了眼泪。
wǒ yě shì. dú dào hái zi bì yè shí gěi lǎo rén xiě de xìn, wǒ bù jīn diào xià le yǎn lèi.Mình cũng vậy. Đọc đến bức thư đứa trẻ viết cho cụ khi tốt nghiệp, mình không kìm được nước mắt.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁小女孩含着眼泪哀求妈妈别走。
xiǎo nǚ hái hán zhe yǎn lèi āi qiú mā ma bié zǒu.Cô bé ngấn lệ van xin mẹ đừng rời đi.
听到这个好消息,他流下了眼泪。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā liú xià le yǎn lèi.Nghe được tin tốt này, anh ấy rơi lệ.