眼睛
[yǎn jing] [眼 睛]
mắt; lượng từ: 只 (zhī), 双 (shuāng)
人和动物的视觉器官。
她的眼睛很大。
tā de yǎn jīng hěn dà.Mắt của cô ấy rất to.
只、双
高小明,你的眼睛怎么红了?
gāo xiǎo míng, nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le?Cao Tiểu Minh, mắt của em sao lại đỏ rồi?
Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别这个女孩有一双明亮的大眼睛。
zhè ge nǚ hái yǒu yì shuāng míng liàng de dà yǎn jīng.Bé gái này có một đôi mắt to sáng ngời.
不大,它眼睛很大,很可爱。
bú dà, tā yǎn jīng hěn dà, hěn kě ài.Không to, mắt nó rất to, rất đáng yêu.
Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà